Điều hòa Lenson LV-09CX1 | 9000 BTU 1 chiều Inverter
4.750.000 ₫
Dự toán chi phí lắp đặt
A. Nhân công (miễn phí hút chân không)
B. Ống đồng
C. Bảo ôn
D. Giá đỡ dàn nóng ngoài trời
E. Dây điện
F. Ống thoát nước ngưng
F. Chi phí khác
G. Phát sinh khác (nếu có)
THÔNG TIN BẢO HÀNH- 1
Bảo hành toàn bộ máy 3 năm
- 2
Bảo hành máy nén 10 năm
- 3
Giao hàng toàn quốc, lắp đặt tại nhà
Miền Bắc
Miền Nam

Sản phẩm: Điều hòa Lenson LV-09CX1 | 9000 BTU 1 chiều Inverter
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Giới thiệu điều hòa Lenson LV-09CX1
Điều hòa Lenson LV-09CX1 là dòng máy lạnh Inverter công suất 9000 BTU (1 HP), phù hợp cho không gian dưới 15m² như phòng ngủ, phòng cá nhân hoặc phòng làm việc nhỏ. Sản phẩm hướng đến nhu cầu sử dụng cơ bản với khả năng làm mát ổn định, vận hành êm và chi phí hợp lý.
Đặc điểm nổi bật
Công suất 1 HP phù hợp phòng dưới 15m²
Với công suất 9250 BTU, máy đáp ứng tốt nhu cầu làm mát cho các không gian nhỏ. Khi sử dụng đúng diện tích, thiết bị giúp làm lạnh nhanh và duy trì nhiệt độ ổn định, tạo cảm giác dễ chịu.
Công nghệ Inverter vận hành ổn định
Máy được trang bị công nghệ Inverter giúp điều chỉnh công suất linh hoạt theo nhiệt độ phòng. Nhờ đó giảm tình trạng bật tắt liên tục, giúp máy hoạt động ổn định và nâng cao độ bền.
Lưu lượng gió mạnh, làm mát nhanh
Lưu lượng gió dàn lạnh đạt 540 m³/h giúp luồng khí lạnh được phân bổ đều khắp phòng, hỗ trợ làm mát nhanh và hiệu quả hơn.
Vận hành êm ái, phù hợp phòng ngủ
Độ ồn dàn lạnh chỉ từ 24 dB ở mức thấp, giúp máy vận hành êm ái, không gây ảnh hưởng đến giấc ngủ hay sinh hoạt hằng ngày.
Thiết kế nhỏ gọn, dễ lắp đặt
Dàn lạnh có kích thước gọn nhẹ, dễ dàng lắp đặt trong nhiều không gian khác nhau. Thiết kế đơn giản giúp phù hợp với nhiều kiểu nội thất.
Hiệu suất ổn định, tiết kiệm tương đối
Máy đạt hiệu suất năng lượng CSPF 3.98 (3 sao), đáp ứng nhu cầu sử dụng cơ bản với mức tiêu thụ điện hợp lý trong phân khúc.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | LV-09CX1 |
| Công suất làm lạnh | 9250 BTU |
| Công suất tiêu thụ | 1040 W |
| Cường độ dòng điện | 4.9 A |
| Hiệu suất năng lượng | 3.98 W/W |
| Nhãn năng lượng | 3 sao |
| Lưu lượng gió dàn lạnh | 540 m³/h |
| Độ ồn dàn lạnh | 41 / 35 / 24 dB |
| Độ ồn dàn nóng | 52 / 50 / 49 dB |
| Kích thước dàn lạnh | 708 × 282 × 193 mm |
| Khối lượng dàn lạnh | 6.5 kg |
| Kích thước dàn nóng | 703 × 233 × 455 mm |
| Khối lượng dàn nóng | 16 kg |
| Đường kính ống đẩy | 6.35 mm |
| Đường kính ống hút | 9.52 mm |
| Chiều dài ống tiêu chuẩn | 5 m |
| Chiều dài ống tối đa | 10 m |
| Chênh lệch độ cao tối đa | 5 m |
Kết luận
Điều hòa Lenson LV-09CX1 là lựa chọn phù hợp cho phòng nhỏ dưới 15m² với khả năng làm mát ổn định, vận hành êm và thiết kế gọn gàng. Sản phẩm đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng cơ bản với chi phí đầu tư hợp lý.
- Top 6+ Máy lạnh giá rẻ dưới 5 triệu, có Inverter đáng mua nhất 2026 - Tháng 3 11, 2026
- Cách bật/tắt chế độ Quiet điều hòa Panasonic | Từ A-Z - Tháng 3 7, 2026
- Cách bật/tắt chế độ Sleep trên điều hòa Panasonic | Từ A-Z - Tháng 3 7, 2026
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Công suất làm lạnh BTU/h 9250 |
| Điện năng tiêu thụ làm lạnh W 1040 |
| Cường độ dòng điện làm lạnh A 4.9 |
| Hiệu suất năng lượng |
| CSPF W/W 3.98 |
| Sao năng lượng 3 |
| Dàn lạnh |
| Lưu lượng gió m3/h 540 |
| Độ ồn( Hi/Mi/Lo) dB(A) 41/35/24 |
| Đèn Led màu Vàng |
| Kích thước sản phẩm(W/Đ/H) mm 708x282x193 |
| Kích thước đóng gói(W/Đ/H) mm 765x351x269 |
| Khối lượng sản phẩm kg 6.5 |
| Khối lượng đóng gói điều hoà Lenson kg 8.5 |
| Dàn nóng |
| Độ ồn dB(A) 52/50/49 |
| Công suất làm lạnh BTU/h 9250 |
| Điện năng tiêu thụ làm lạnh W 1040 |
| Cường độ dòng điện làm lạnh A 4.9 |
| Hiệu suất năng lượng |
| CSPF W/W 3.98 |
| Sao năng lượng 3 |
| Dàn lạnh |
| Lưu lượng gió m3/h 540 |
| Độ ồn( Hi/Mi/Lo) dB(A) 41/35/24 |
| Đèn Led màu Vàng |
| Kích thước sản phẩm(W/Đ/H) mm 708x282x193 |
| Kích thước đóng gói(W/Đ/H) mm 765x351x269 |
| Khối lượng sản phẩm kg 6.5 |
| Khối lượng đóng gói điều hoà Lenson kg 8.5 |
| Dàn nóng |
| Độ ồn dB(A) 52/50/49 |
| Kích thước sản phẩm(W/Đ/H) mm 703x233x455 |
| Kích thước đóng gói(W/Đ/H) mm 760x305x510 |
| Khối lượng sản phẩm kg 16 |
| Khối lượng đóng gói kg 18 |
| Ống dẫn môi chất lạnh |
| Đường kính ống đẩy mm 6.35 |
| Đường kính ống hút mm 9.52 |
| Chiều dài ống tiêu chuẩn m 5 |
| Chiều dài ống cần nạp thêm gas m 7.5 |
| Chiều dài ống tối đa m 10 |
| Chênh lệch độ cao tối đa m 5 |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Công suất làm lạnh BTU/h 9250 |
| Điện năng tiêu thụ làm lạnh W 1040 |
| Cường độ dòng điện làm lạnh A 4.9 |
| Hiệu suất năng lượng |
| CSPF W/W 3.98 |
| Sao năng lượng 3 |
| Dàn lạnh |
| Lưu lượng gió m3/h 540 |
| Độ ồn( Hi/Mi/Lo) dB(A) 41/35/24 |
| Đèn Led màu Vàng |
| Kích thước sản phẩm(W/Đ/H) mm 708x282x193 |
| Kích thước đóng gói(W/Đ/H) mm 765x351x269 |
| Khối lượng sản phẩm kg 6.5 |
| Khối lượng đóng gói điều hoà Lenson kg 8.5 |
| Dàn nóng |
| Độ ồn dB(A) 52/50/49 |
| Công suất làm lạnh BTU/h 9250 |
| Điện năng tiêu thụ làm lạnh W 1040 |
| Cường độ dòng điện làm lạnh A 4.9 |
| Hiệu suất năng lượng |
| CSPF W/W 3.98 |
| Sao năng lượng 3 |
| Dàn lạnh |
| Lưu lượng gió m3/h 540 |
| Độ ồn( Hi/Mi/Lo) dB(A) 41/35/24 |
| Đèn Led màu Vàng |
| Kích thước sản phẩm(W/Đ/H) mm 708x282x193 |
| Kích thước đóng gói(W/Đ/H) mm 765x351x269 |
| Khối lượng sản phẩm kg 6.5 |
| Khối lượng đóng gói điều hoà Lenson kg 8.5 |
| Dàn nóng |
| Độ ồn dB(A) 52/50/49 |
| Kích thước sản phẩm(W/Đ/H) mm 703x233x455 |
| Kích thước đóng gói(W/Đ/H) mm 760x305x510 |
| Khối lượng sản phẩm kg 16 |
| Khối lượng đóng gói kg 18 |
| Ống dẫn môi chất lạnh |
| Đường kính ống đẩy mm 6.35 |
| Đường kính ống hút mm 9.52 |
| Chiều dài ống tiêu chuẩn m 5 |
| Chiều dài ống cần nạp thêm gas m 7.5 |
| Chiều dài ống tối đa m 10 |
| Chênh lệch độ cao tối đa m 5 |
Bài viết liên quan

Bảng mã lỗi điều hòa Fujitsu Inverter | Nội địa | chi...
27/09/2022
44741 views

Ống đồng điều hòa giá bao nhiêu tiền 1 mét?【Bảng giá mới】
27/09/2022
32028 views

Bảng kích thước ống đồng điều hòa máy lạnh | Mới Nhất
25/09/2022
16543 views

Tủ lạnh một tháng hết bao nhiêu số điện?
24/09/2022
15152 views

Cách sử dụng điều khiển điều hòa Casper 1 chiều, 2 chiều
27/09/2022
13739 views
Sản phẩm liên quan
Bài viết liên quan

Bảng mã lỗi điều hòa Fujitsu Inverter | Nội địa | chi...
27/09/2022
44741 views

Ống đồng điều hòa giá bao nhiêu tiền 1 mét?【Bảng giá mới】
27/09/2022
32028 views

Bảng kích thước ống đồng điều hòa máy lạnh | Mới Nhất
25/09/2022
16543 views

Tủ lạnh một tháng hết bao nhiêu số điện?
24/09/2022
15152 views

Cách sử dụng điều khiển điều hòa Casper 1 chiều, 2 chiều
27/09/2022
13739 views
4750000
Điều hòa Lenson LV-09CX1 | 9000 BTU 1 chiều Inverter

Trong kho














Reviews
There are no reviews yet.